Điểm chuẩn đại học 2026
Chọn trường để xem điểm chuẩn 2026, dữ liệu các năm trước và biểu đồ so sánh.
Miền Bắc (34 trường)
ĐH Bách khoa HN (HUST)
Hà Nội
ĐH Công nghệ (UET)
Hà Nội
ĐH Kinh tế ĐHQGHN (UEB)
Hà Nội
ĐH KHXH&NV Hà Nội (USSH)
Hà Nội
ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU)
Hà Nội
ĐH Ngoại thương (FTU)
Hà Nội
ĐH Y Hà Nội (HMU)
Hà Nội
ĐH Sư phạm HN (HNUE)
Hà Nội
ĐH Luật HN (HLU)
Hà Nội
HV Ngân hàng (BAV)
Hà Nội
HV Tài chính (AOF)
Hà Nội
HV Bưu chính Viễn thông (PTIT)
Hà Nội
ĐH Thương mại (TMU)
Hà Nội
ĐH Y Dược Thái Nguyên (TUMP)
Thái Nguyên
HV Ngoại giao (DAV)
Hà Nội
ĐH Xây dựng HN (HUCE)
Hà Nội
ĐH GTVT (UTC)
Hà Nội
ĐH Thủy lợi (TLU)
Hà Nội
ĐH Công nghiệp HN (HAUI)
Hà Nội
HV Nông nghiệp VN (VNUA)
Hà Nội
HV Báo chí Tuyên truyền (AJC)
Hà Nội
ĐH Mỏ Địa chất (HUMG)
Hà Nội
ĐH Điện lực (EPU)
Hà Nội
ĐH Kiến trúc HN (HAU)
Hà Nội
ĐH Lâm nghiệp (VNUF)
Hà Nội
ĐH Công đoàn (TUU)
Hà Nội
ĐH Thái Nguyên (TNU)
Thái Nguyên
ĐH FPT (FPTU)
Hà Nội
ĐH Phenikaa (PhenikaaUni)
Hà Nội
HV KTQS (MTA)
Hà Nội
HV CSND
Hà Nội
HV ANND
Hà Nội
Học viện Quân y (VMMU)
Hà Nội
ĐH KHTN-ĐHQGHN (HUS)
Hà Nội
Miền Trung (8 trường)
Miền Nam (23 trường)
ĐH Bách khoa TP.HCM (HCMUT)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH KHTN TP.HCM (HCMUS)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Kinh tế Luật (UEL)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH CNTT TP.HCM (UIT)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Y Dược TP.HCM (UMP)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH SPKT TP.HCM (HCMUTE)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Tôn Đức Thắng (TDTU)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Cần Thơ (CTU)
Cần Thơ
ĐH Sư phạm TP.HCM (HCMUE)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Luật TP.HCM (ULAW)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Nông Lâm TP.HCM (NLU)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Ngân hàng TP.HCM (HUB)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH GTVT TP.HCM (UTH)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Công nghiệp TP.HCM (IUH)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Mở TP.HCM (OU)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Sài Gòn (SGU)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH KHXH&NV TP.HCM (HCMUSSH)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Quốc tế (HCMIU)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH TN&MT TP.HCM (HCMUNRE)
TP. Hồ Chí Minh
ĐH Văn Lang (VLU)
TP. Hồ Chí Minh
HUTECH
TP. Hồ Chí Minh
RMIT
TP. Hồ Chí Minh